敬请

敬请
jìngqǐng
kính thỉnh

kính mời; trân trọng kính mời (lịch sự, trang trọng)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30887
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    kính mời; trân trọng kính mời (lịch sự, trang trọng)

    • Xin hãy chờ đợi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.