见猎心喜

见猎心喜
jiànlièxīn
kiến liệp tâm hỷ

thấy người săn mà lòng nôn nao muốn tham gia; bị kích thích bởi cảnh người khác làm việc mình từng yêu thích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy người săn mà lòng nôn nao muốn tham gia; bị kích thích bởi cảnh người khác làm việc mình từng yêu thích [thành ngữ]

    • Anh ấy thấy bóng đá là lại thấy hào hứng.

  2. tính từ

    thấy người săn mà lòng nổi hứng; thấy người làm điều mình yêu thích lại nổi máu muốn thử [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.