Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见多识广
见多识广
kiến đa thức quảng
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người từng trải và hiểu biết rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见多识广
Phồn thể見多識廣
kiến đa thức quảng
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người từng trải và hiểu biết rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)