见多识广

见多识广
jiànduōshíguǎng
kiến đa thức quảng

từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người từng trải và hiểu biết rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.