见光死

见光死
jiànguāng
kiến quang tử

(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)

    • Kế hoạch này sẽ chết yểu.

  2. tính từ

    (bóng) vỡ mộng khi gặp thực tế; "ra ánh sáng là chết" (kỳ vọng tan vỡ khi đối mặt thực tế, nhất là lần đầu gặp mặt)

    • Mối tình qua mạng của họ là kiểu “thấy ánh sáng là chết”.

  3. tính từ

    (của cổ phiếu) vừa tin tốt được công bố chính thức thì giá cổ phiếu lại giảm; "mua tin đồn, bán sự kiện"

    • Cổ phiếu này vừa ra tin tốt là rớt giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.