Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
见光死
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
- 。
Kế hoạch này sẽ chết yểu.
- 貳形tính từ
(bóng) vỡ mộng khi gặp thực tế; "ra ánh sáng là chết" (kỳ vọng tan vỡ khi đối mặt thực tế, nhất là lần đầu gặp mặt)
- 。
Mối tình qua mạng của họ là kiểu “thấy ánh sáng là chết”.
- 參形tính từ
(của cổ phiếu) vừa tin tốt được công bố chính thức thì giá cổ phiếu lại giảm; "mua tin đồn, bán sự kiện"
- 。
Cổ phiếu này vừa ra tin tốt là rớt giá.
解字
GIẢI TỰ(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
- 。
Kế hoạch này sẽ chết yểu.
- 貳形tính từ
(bóng) vỡ mộng khi gặp thực tế; "ra ánh sáng là chết" (kỳ vọng tan vỡ khi đối mặt thực tế, nhất là lần đầu gặp mặt)
- 。
Mối tình qua mạng của họ là kiểu “thấy ánh sáng là chết”.
- 參形tính từ
(của cổ phiếu) vừa tin tốt được công bố chính thức thì giá cổ phiếu lại giảm; "mua tin đồn, bán sự kiện"
- 。
Cổ phiếu này vừa ra tin tốt là rớt giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)