见不得

见不得
jiànbu
kiến bất đắc

không thể để lộ ra; không xứng được thấy; không chịu được (khi nhìn thấy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể để lộ ra; không xứng được thấy; không chịu được (khi nhìn thấy)

    • Anh ấy không chịu được khi người khác giỏi hơn mình.

  2. động từ

    không thể để lộ ra; không chịu được khi nhìn thấy; không nên để tiếp xúc với

    • Anh ấy không thể chịu được khi thấy người khác đau khổ.

  3. động từ

    không thể chịu đựng khi nhìn thấy; không chịu được (khi thấy); không dám để lộ ra ánh sáng

    • Tôi không đành lòng nhìn anh ấy chịu khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.