西格蒙德

西格蒙德
mēng
tây cách mông đức

Tây Cách Mông Đức (tên người, ví dụ: Sigmund Freud)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tây Cách Mông Đức (tên người, ví dụ: Sigmund Freud)

    • Sigmund là một nhà tâm thần học người Áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.