襟度

襟度
jīn
khâm độ

(văn) độ lượng; khí độ rộng rãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) độ lượng; khí độ rộng rãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.