Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
襄都区
襄都区
tương đô khu
quận Tương Đô, thành phố Hình Đài, tỉnh Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tương Đô, thành phố Hình Đài, tỉnh Hà Bắc
- 。
Xiangdu là một quận của thành phố Hình Đài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ襄都区
Phồn thể襄都區
tương đô khu
quận Tương Đô, thành phố Hình Đài, tỉnh Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tương Đô, thành phố Hình Đài, tỉnh Hà Bắc
- 。
Xiangdu là một quận của thành phố Hình Đài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)