褐渔鸮

褐渔鸮
xiāo
hạt ngư hiêu

cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

    • Cú cá nâu là một loài chim sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.