裸泳

裸泳
luǒyǒng
loã vịnh

bơi khỏa thân; tắm tiên

1 nghĩa#34298
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bơi khỏa thân; tắm tiên

    • Anh ấy thích bơi khỏa thân.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.