Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
裴回
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự(kế thừa)
中在某处走来走去,不知道去哪里或犹豫不决zài mǒu chǔ zǒu lái zǒu qù, búzhīdào qù nǎlǐ huò yóuyù bújuédinng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại (không quyết định được)(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不知道往哪里去zài mǒuǎ dìfang láihuí zǒudòng, búzhīdào wǎng nǎli qù
- 。
Anh ấy vẫn còn đang do dự.
- 參动động từ
dao động; loanh quanh; (bóng) chần chừ(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不确定是否离开zài mǒuɡè dìfang láihuí zǒudòng, búquèdìng shìfǒu líkāi
- 。
Doanh số bán hàng dao động ở mức thấp.
解字
GIẢI TỰđi đi lại lại; bồi hồi; do dự
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự(kế thừa)
中在某处走来走去,不知道去哪里或犹豫不决zài mǒu chǔ zǒu lái zǒu qù, búzhīdào qù nǎlǐ huò yóuyù bújuédinng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại (không quyết định được)(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不知道往哪里去zài mǒuǎ dìfang láihuí zǒudòng, búzhīdào wǎng nǎli qù
- 。
Anh ấy vẫn còn đang do dự.
- 參动động từ
dao động; loanh quanh; (bóng) chần chừ(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不确定是否离开zài mǒuɡè dìfang láihuí zǒudòng, búquèdìng shìfǒu líkāi
- 。
Doanh số bán hàng dao động ở mức thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)