裙带官

裙带官
qúndàiguān
quần đới quan

quan chức thăng tiến nhờ thế lực của người thân phụ nữ; quan chạy chọt qua váy vợ/mẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức thăng tiến nhờ thế lực của người thân phụ nữ; quan chạy chọt qua váy vợ/mẹ

    • Anh ta là một quan chức được bổ nhiệm nhờ quan hệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.