装饰物

装饰物
zhuāngshì
trang sức vật

đồ trang trí; vật trang sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang trí; vật trang sức

    • Đồ trang trí này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ trang trí; vật trang sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.