装饰品

装饰品
zhuāngshìpǐn
trang sức phẩm

đồ trang trí; vật trang sức

1 nghĩa#27260
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang trí; vật trang sức

    • Đồ trang sức này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.