装配线

装配线
zhuāngpèixiàn
trang phối tuyến

dây chuyền lắp ráp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây chuyền lắp ráp

    • Nhà máy này có một dây chuyền lắp ráp mới.

  2. danh từ

    dây chuyền lắp ráp

    • Nhà máy này có một dây chuyền sản xuất mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.