Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
装置物
装置物
trang trí vật
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
- 。
Vật trang trí này rất đẹp.
- 貳名danh từ
lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm
- 。
Vật trang trí này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
装置物
Phồn thể裝置物
trang trí vật
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
- 。
Vật trang trí này rất đẹp.
- 貳名danh từ
lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm
- 。
Vật trang trí này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)