装置物

装置物
zhuāngzhì
trang trí vật

đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định

    • Vật trang trí này rất đẹp.

  2. danh từ

    lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm

    • Vật trang trí này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.