装可爱

装可爱
zhuāngài
trang khả ái

giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu

    • Cô ấy thích làm bộ dễ thương.

  2. động từ

    giả vờ đáng yêu; làm duyên

    • Cô ấy thích giả vờ dễ thương.

  3. động từ

    giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.