装卸

装卸
zhuāngxiè
trang tá

bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa

    • Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.

  2. động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

    • Họ đang bốc dỡ hàng hóa.

  3. động từ

    bốc dỡ; lắp ráp và tháo dỡ

    • Cái máy này rất dễ tháo lắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.