Tới nội dung chính

装卸

装卸
zhuāngxiè
trang tá

bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa

    • 。

      Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.

  2. 貳动động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

    • 。

      Họ đang bốc dỡ hàng hóa.

  3. 參动động từ

    bốc dỡ; lắp ráp và tháo dỡ

    • 。

      Cái máy này rất dễ tháo lắp.

装
zhuāng
trang
BỘ THỦ⾐
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu