裂谷

裂谷
liè
liệt cốc

thung lũng rift; hào địa (địa chất)

1 nghĩa#36705
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thung lũng rift; hào địa (địa chất)

    • Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi là thung lũng tách giãn lớn nhất châu Phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.