裂脑人

裂脑人
liènǎorén
liệt não nhân

người bị cắt thể trai (phẫu thuật cắt đứt các liên kết giữa hai bán cầu não)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị cắt thể trai (phẫu thuật cắt đứt các liên kết giữa hai bán cầu não)

    • Người bị tách não là một loại bệnh hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.