裁判官

裁判官
cáipànguān
tài phán quan

thẩm phán; quan tòa

1 nghĩa#45421
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm phán; quan tòa

    • Thẩm phán đã công bố phán quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.