裁兵

裁兵
cáibīng
tài binh

giảm quân; cắt giảm binh lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm quân; cắt giảm binh lực

    • Chính phủ quyết định cắt giảm quân số.

  2. động từ

    giải giáp; cắt giảm quân số

    • Giải trừ quân bị là giảm số lượng quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.