被爆者

被爆者
bèibàozhě
bị bộc giả

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử (tại Hiroshima và Nagasaki); hibakusha

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử (tại Hiroshima và Nagasaki); hibakusha

    • Người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử là những người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.