被告人

被告人
bèigàorén
bị cáo nhân

bị cáo; người bị cáo buộc

1 nghĩa#18015
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bị cáo; người bị cáo buộc

    • Bị cáo có quyền giữ im lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.