被保险人

被保险人
bèibǎoxiǎnrén
bị bảo hiểm nhân

người được bảo hiểm; bên được bảo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người được bảo hiểm; bên được bảo hiểm

    • Người được bảo hiểm cần cung cấp giấy tờ tùy thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.