被上诉人

被上诉人
bèishàngrén
bị thượng tố nhân

bị đơn kháng cáo; bên thắng kiện tại tòa sơ thẩm (bị bên thua kiện kháng cáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bị đơn kháng cáo; bên thắng kiện tại tòa sơ thẩm (bị bên thua kiện kháng cáo)

    • Bị đơn không ra tòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.