袖珍本

袖珍本
xiùzhēnběn
tụ trân bản

sách bỏ túi; bản thu nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sách bỏ túi; bản thu nhỏ

    • Tôi thích đọc sách bỏ túi.

  2. danh từ

    sách bỏ túi; sách khổ nhỏ

    • Tôi thích đọc sách bìa mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.