衰颓

衰颓
shuāituí
suy đồi

suy sụp; đồi bại; sa sút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    suy sụp; đồi bại; sa sút

    • Anh ấy trông rất suy sụp.

  2. tính từ

    khổ não; buồn bực; u uất

  3. tính từ

    suy sụp; sa sút; tàn tạ

    • Anh ấy trông rất chán nản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.