表面张力

表面张力
biǎomiànzhāng
biểu diện trương lực

sức căng bề mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức căng bề mặt

    • Sức căng bề mặt của nước rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.