表面外膜

表面外膜
biǎomiànwài
biểu diện ngoại mạc

lớp màng ngoài bề mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp màng ngoài bề mặt

    • Lớp màng ngoài bề mặt tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.