Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表蒙子
表蒙子
biểu mông tử
mặt kính đồng hồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt kính đồng hồ
- 。
Mặt kính đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
mặt kính đồng hồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
表蒙子
Phồn thể錶蒙子
biểu mông tử
mặt kính đồng hồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt kính đồng hồ
- 。
Mặt kính đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
mặt kính đồng hồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)