Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表现型
表现型
biểu hiện hình
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
- 。
Kiểu hình là những đặc điểm có thể quan sát được của một sinh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
表现型
Phồn thể表現型
biểu hiện hình
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
- 。
Kiểu hình là những đặc điểm có thể quan sát được của một sinh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)