表情包

表情包
biǎoqíngbāo
biểu tình bao

ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế

    • Tôi thích dùng meme.

  2. danh từ

    ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế

  3. danh từ

    ảnh meme; sticker (trên mạng xã hội)

    • Tôi thích dùng sticker.

  4. danh từ

    gói biểu cảm; ảnh meme; sticker

    • Tôi thích dùng bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.