Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表弟
表弟
biểu đệ
em họ (con của cô, dì, hay cậu, nhỏ hơn mình)
1 nghĩa#7228
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
em họ (con của cô, dì, hay cậu, nhỏ hơn mình)
中父亲的姐妹或母亲的姐妹的儿子,比自己小fùqīn de jiěmei huòzhě mǔqīn de jiěmei de érzi, bǐ zìjǐ xiǎo
- 。
Tôi có một người em họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
表弟
Phồn thể表
biểu đệ
em họ (con của cô, dì, hay cậu, nhỏ hơn mình)
1 nghĩa#7228
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
em họ (con của cô, dì, hay cậu, nhỏ hơn mình)
中父亲的姐妹或母亲的姐妹的儿子,比自己小fùqīn de jiěmei huòzhě mǔqīn de jiěmei de érzi, bǐ zìjǐ xiǎo
- 。
Tôi có một người em họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)