表弟

表弟
biǎo
biểu đệ

em họ (con của cô, dì, hay cậu, nhỏ hơn mình)

1 nghĩa#7228
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    em họ (con của cô, dì, hay cậu, nhỏ hơn mình)

    父亲的姐妹或母亲的姐妹的儿子,比自己小fùqīn de jiěmei huòzhě mǔqīn de jiěmei de érzi, bǐ zìjǐ xiǎo

    • Tôi có một người em họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.