Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表哥
表哥
biểu ca
anh họ (con của cô, dì, hay cậu)
1 nghĩa#6337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh họ (con của cô, dì, hay cậu)
中父亲或母亲的姐妹的儿子中比自己大的fùqīn huòzhě mǔqīn de jiěmei de érzi zhōng bǐ zìjǐ dà de
- 。
Tôi có một người anh họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
LIÊN QUAN
表哥
Phồn thể表
biểu ca
anh họ (con của cô, dì, hay cậu)
1 nghĩa#6337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh họ (con của cô, dì, hay cậu)
中父亲或母亲的姐妹的儿子中比自己大的fùqīn huòzhě mǔqīn de jiěmei de érzi zhōng bǐ zìjǐ dà de
- 。
Tôi có một người anh họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)