表哥

表哥
biǎo
biểu ca

anh họ (con của cô, dì, hay cậu)

1 nghĩa#6337
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh họ (con của cô, dì, hay cậu)

    父亲或母亲的姐妹的儿子中比自己大的fùqīn huòzhě mǔqīn de jiěmei de érzi zhōng bǐ zìjǐ dà de

    • Tôi có một người anh họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.