表姐夫

表姐夫
biǎojiěfu
biểu tỷ phu

chồng của chị họ (con của cô, dì, hay bác gái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chồng của chị họ (con của cô, dì, hay bác gái)

    • Anh rể họ của tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.