Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表妹夫
表妹夫
biểu muội phu
chồng của em gái họ (con cô/dì)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồng của em gái họ (con cô/dì)
- 。
Chồng của em họ tôi là bác sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
表妹夫
Phồn thể表
biểu muội phu
chồng của em gái họ (con cô/dì)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồng của em gái họ (con cô/dì)
- 。
Chồng của em họ tôi là bác sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)