补给品

补给品
pǐn
bổ cấp phẩm

hàng tiếp tế; vật tư bổ sung

1 nghĩa#37068
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng tiếp tế; vật tư bổ sung

    • Chúng tôi có rất nhiều đồ tiếp tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.