补光灯

补光灯
guāngdēng
bổ quang đăng

đèn fill sáng; đèn bổ sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn fill sáng; đèn bổ sáng

    • Đèn bổ sung này rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.