Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补充量
补充量
bổ sung lượng
lượng bổ sung; lượng bù đắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng bổ sung; lượng bù đắp
- ?
Lượng bổ sung này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
lượng bổ sung; lượng bù thêm
- ?
Lượng bổ sung là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
补充量
Phồn thể補充量
bổ sung lượng
lượng bổ sung; lượng bù đắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng bổ sung; lượng bù đắp
- ?
Lượng bổ sung này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
lượng bổ sung; lượng bù thêm
- ?
Lượng bổ sung là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)