补充量

补充量
chōngliàng
bổ sung lượng

lượng bổ sung; lượng bù đắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng bổ sung; lượng bù đắp

    • Lượng bổ sung này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    lượng bổ sung; lượng bù thêm

    • Lượng bổ sung là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.