衡平

衡平
héngpíng
hành bình

cân bằng; điều tiết công bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân bằng; điều tiết công bằng

    • Anh ấy đã cai trị đất nước.

  2. động từ

    đến; (văn) giá lâm; quang lâm

    • Anh ấy đã giải quyết công bằng việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.