Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
衡平
衡平
hành bình
cân bằng; điều tiết công bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cân bằng; điều tiết công bằng
- 。
Anh ấy đã cai trị đất nước.
- 貳动động từ
đến; (văn) giá lâm; quang lâm
- 。
Anh ấy đã giải quyết công bằng việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ衡平
Phồn thể衡
hành bình
cân bằng; điều tiết công bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cân bằng; điều tiết công bằng
- 。
Anh ấy đã cai trị đất nước.
- 貳动động từ
đến; (văn) giá lâm; quang lâm
- 。
Anh ấy đã giải quyết công bằng việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách