Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
街谈巷议
chuyện nói ra nói vào ngoài đường ngoài phố; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện nói ra nói vào ngoài đường ngoài phố; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
- 。
Những lời đàm tiếu trong dân gian thường phản ánh dư luận xã hội.
- 貳名danh từ
chuyện bàn tán ngoài đường phố; lời đồn đại dân gian [thành ngữ]
- 。
Những cuộc trò chuyện trên phố là một cách để hiểu ý kiến công chúng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
chuyện nói ra nói vào ngoài đường ngoài phố; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện nói ra nói vào ngoài đường ngoài phố; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
- 。
Những lời đàm tiếu trong dân gian thường phản ánh dư luận xã hội.
- 貳名danh từ
chuyện bàn tán ngoài đường phố; lời đồn đại dân gian [thành ngữ]
- 。
Những cuộc trò chuyện trên phố là một cách để hiểu ý kiến công chúng.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách