街谈巷议

街谈巷议
jiētánxiàng
nhai đàm hạng nghị

chuyện nói ra nói vào ngoài đường ngoài phố; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nói ra nói vào ngoài đường ngoài phố; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]

    • Những lời đàm tiếu trong dân gian thường phản ánh dư luận xã hội.

  2. danh từ

    chuyện bàn tán ngoài đường phố; lời đồn đại dân gian [thành ngữ]

    • Những cuộc trò chuyện trên phố là một cách để hiểu ý kiến ​​công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.