街溜子

街溜子
jiēliūzi
nhai lựu tử

kẻ lông bông; đứa hay tụ tập lê la ngoài đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lông bông; đứa hay tụ tập lê la ngoài đường

    • Anh ta là một kẻ lang thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.