Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
/
街溜子
街溜子
nhai lựu tử
kẻ lông bông; đứa hay tụ tập lê la ngoài đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lông bông; đứa hay tụ tập lê la ngoài đường
- 。
Anh ta là một kẻ lang thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
街溜子
Phồn thể街
nhai lựu tử
kẻ lông bông; đứa hay tụ tập lê la ngoài đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lông bông; đứa hay tụ tập lê la ngoài đường
- 。
Anh ta là một kẻ lang thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách