街坊邻里

街坊邻里
jiēfanglín
nhai phường lân lý

hàng xóm láng giềng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng xóm láng giềng

    • Chúng tôi là hàng xóm láng giềng.

  2. danh từ

    hàng xóm láng giềng; cả khu phố

    • Cả xóm đều đến giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.