Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行道树
行道树
hành đạo thụ
cây trồng ven đường; cây đường phố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây trồng ven đường; cây đường phố
- 。
Những cây xanh ven đường này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
行道树
Phồn thể行道樹
hành đạo thụ
cây trồng ven đường; cây đường phố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây trồng ven đường; cây đường phố
- 。
Những cây xanh ven đường này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách