Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行色匆匆
行色匆匆
hành sắc thông thông
vội vã lên đường; hành sắc vội vàng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vội vã lên đường; hành sắc vội vàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
- 貳形tính từ
vội vã lên đường; hành trang gấp gáp [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
行色匆匆
Phồn thể行
hành sắc thông thông
vội vã lên đường; hành sắc vội vàng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vội vã lên đường; hành sắc vội vàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
- 貳形tính từ
vội vã lên đường; hành trang gấp gáp [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách