行色匆匆

行色匆匆
xíngcōngcōng
hành sắc thông thông

vội vã lên đường; hành sắc vội vàng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vã lên đường; hành sắc vội vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy vội vã rời đi.

  2. tính từ

    vội vã lên đường; hành trang gấp gáp [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.