Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行有余力
行有余力
hành hữu dư lực
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
- ,。
Nếu còn sức lực, thì dùng để học văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行有余力
Phồn thể行有餘力
hành hữu dư lực
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
- ,。
Nếu còn sức lực, thì dùng để học văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách