行有余力

行有余力
xíngyǒu
hành hữu dư lực

sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình

    • Nếu còn sức lực, thì dùng để học văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.