行政长官

行政长官
xíngzhèngzhǎngguān
hành chính trưởng quan

quan chức hành chính cấp cao nhất; trưởng quan hành chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức hành chính cấp cao nhất; trưởng quan hành chính

    • Đặc khu trưởng Hồng Kông là Lâm Trịnh Nguyệt Nga.

  2. danh từ

    quan chức hành chính cao nhất; thủ trưởng hành chính

    • Quan chức hành chính là người đứng đầu chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.