行商

行商
hángshāng
hàng thương

thương nhân lưu động; người buôn rong

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương nhân lưu động; người buôn rong

    • Anh ấy là một người bán hàng rong.

  2. danh từ

    thương nhân lưu động; người buôn rong

    • Anh ấy là một thương nhân du mục.

  3. danh từ

    thương nhân lưu động; người bán hàng rong

  4. danh từ

    khách hàng quen; mối quen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.