行动自由

行动自由
xíngdòngyóu
hành động tự do

tự do hành động; quyền tự do đi lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tự do hành động; quyền tự do đi lại

    • Chúng tôi có quyền tự do hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.